| sự giao dịch buôn bán trao đổi giữa các ngân hàng | インターバンクとりひき - 「インターバンク取引」|=các ngân hàng chi nhánh có thể giao dịch với nhau theo tỷ giá chuẩn của liên ngân hàng|+ 銀行ディーラー同士が取引するインターバンク取引に準じたレートで取引できます|=Mô hình giao dịch liên ngân hàng|+ インターバンク取引モデル|=Giao dịch liên ngân hàng là giao dịch ngoại hối giữa các ngân hàng với nhau|+ インターバンク取引(Interbank Deal)とは銀行間で行われる外国為替取引のこと |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giáo dục
- sự giáo dục cho cuộc sống
- sự giáo dục đạo đức
- sự giáo dục thể chất
- sự giáo dưỡng