Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự giảm đi
さがり - 「下がり」|=Do nhiệt độ giảm xuống ít nhất là 12 độ C nên không thể ra ngoài được|+ 気温の最低12度までの下がりによりそとにでられない|=Lương thay đổi tuỳ thuộc vào sự lên xuống của giá cả|+ 物価の上がり下がりに応じて給料を変更する
* Từ tham khảo/words other:
-
sự giám định
-
sự giám định chữ viết
-
sự giám đốc
-
sự giảm giá
-
sự giảm giá cho học sinh, sinh viên
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự giảm đi
* Từ tham khảo/words other:
- sự giám định
- sự giám định chữ viết
- sự giám đốc
- sự giảm giá
- sự giảm giá cho học sinh, sinh viên