| sự giải trí | えつらく - 「悦楽」|=môn giải trí kỳ lạ|+ 禁断の悦楽|=エンターテインメント|=Disney có lẽ là công ty giải trí lớn nhất thế giới|+ ディズニーは、恐らく世界最大級のエンターテインメント企業だろう|=tôi muốn làm nghề nào liên quan đến lĩnh vực giải trí|+ エンターテインメント関係の仕事をしたい|=xu hướng kiếm được lợi nhuận khổng lồ từ hoạt động giải trí|+ エンターテインメントで巨額の利益を生み出している動向|=エンタテイメント|=こうぎょう - 「興行」|=quyền thực hiện các dịch vụ giải trí|+ 〜権|=phố giải trí|+ 〜街|=こうらく - 「行楽」|=ごらく - 「娯楽」|=レクリェーション|=レクリエーション|=レクリェション |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giam
- sự giảm
- sự giảm bớt
- sự giảm bớt về vũ trang
- sự giam cầm