Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự gắn thêm
てんぷ - 「添付」|=kêu gọi những hội viên hãy chú ý đến những thư điện tử có file gắn kèm nghi ngờ có chứa virus|+ ウイルスが添付されている恐れのある電子メールに注意するよう会員に呼びかけている
* Từ tham khảo/words other:
-
sự gắn với quyền lợi
-
sự gánh nặng
-
sự ganh tị
-
sự gánh vác
-
sự gặp điều chẳng lành
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự gắn thêm
* Từ tham khảo/words other:
- sự gắn với quyền lợi
- sự gánh nặng
- sự ganh tị
- sự gánh vác
- sự gặp điều chẳng lành