Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự gắn với quyền lợi
けんりつき - 「権利付き」 - [QUYỀN LỢI PHÓ]|=Bằng cách kèm theo một số quyền lợi|+ 権利付きで|=kèm theo một số quyền lợi (gắn liền với một số quyền lợi)|+ 諸権利付き|=Cổ phần kèm theo quyền tăng tiền vốn|+ 増資権利付き株式
* Từ tham khảo/words other:
-
sự gánh nặng
-
sự ganh tị
-
sự gánh vác
-
sự gặp điều chẳng lành
-
sự gấp đôi
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự gắn với quyền lợi
* Từ tham khảo/words other:
- sự gánh nặng
- sự ganh tị
- sự gánh vác
- sự gặp điều chẳng lành
- sự gấp đôi