| quan tài | おみこし - 「お御輿」|=Chuẩn bị quan tài|+ お御輿の準備|=Hướng dẫn tham quan lăng mộ đền Hòa Quý|+ 和貴宮神社のお御輿などを見学にご案内しました|=おみこし - 「お神興」|=かんおけ - 「棺桶」|=Người đàn ông đã chết được cho vào trong quan tài để mai táng.|+ 亡くなった男性は埋葬のため、棺桶に入れられた|=Người già nằm yên giấc trong quan tài|+ 老人は棺桶の中に安らかに横たわっていた|=ねかん - 「寝棺」 - [TẨM QUAN] |
* Từ tham khảo/words other:
- quan tài bằng đá
- quan tâm
- quan tâm đến
- quan tâm hết sức
- quan tâm nhiều