| quan tâm | おかまい - 「お構い」 - [CẤU]|=không quan tâm|+ お構いなしに|=không quan tâm|+ お構いなしだ|=おもいやり - 「思いやり」|=かんきょう - 「感興」 - [CẢM HƯNG]|=nâng cao sự quan tâm hiểu biết của ai|+ 〜の感興を高める|=thu hút sự quan tâm của ai|+ (人)の感興をそそる|=thu hút được sự quan tâm từ ~|+ 〜 から感興をそそる|=かんしん - 「関心」|=quan tâm hơn nữa đối với ~|+ 〜へのより大きな関心|=quan tâm mạnh mẽ của mọi người đối với ~|+ 〜への人々の強い関心|=ngay từ hồi nhỏ, lúc nào tôi đã có sở thích (quan tâm tới) học tiếng Anh|+ 若いころからずっと、英語を勉強することに興味[関心]があった|=mối quan tâm đến tình hình xã hội và chính trị|+ 社会的および政治的な事柄(への関心)|=きくばり - 「気配り」|=làm gì đó mà không chú ý (quan tâm, để ý) đến người khác|+ 行動に他人への気配りが欠けている|=こころづかい - 「心遣い」|=かまう - 「構う」|=Đừng quan tâm đến những người đến muộn mà hãy đi trước đi.|+ 遅れた人に構わず先に行ってください。|=Tôi không quan tâm ai thắng.|+ 僕はどちらが勝とうか別に構わない。|=Anh ta không quan tâm đến bề ngoài của mình.|+ 彼は身なりを構わない。|=きがある - 「気がある」 - [KHÍ]|=để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)|+ 本気で(人)に気がある|=きくばりする - 「気配りする」|=くばる - 「配る」|=こうりょ - 「考慮する」|=めんどう - 「面倒」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quan tâm đến
- quan tâm hết sức
- quan tâm nhiều
- quan tâm sâu sắc
- quần thần