| quản lý | うごかす - 「動かす」|=Ông Yamanaka quản lý 50 nhân viên|+ 山中氏は50人の課員を動かしている。|=うんえい - 「運営する」|=quản lý trang web của câu lạc bộ những người hâm mộ|+ (〜の)ファンクラブのホームページを運営する|=xây dựng và quản lý dự án đó|+ そのプロジェクトを立案し運営する|=かんしする - 「監視する」|=かんりする - 「管理する」|=しまつ - 「始末する」|=たばねる - 「束ねる」 - [THÚC]|=かんし - 「監視」|=quản lý hai tư giờ|+ 24時間の監視|=かんり - 「管理」|=quản lý một cách thận trọng|+ 〜の慎重な管理|=sự quản lý tiền|+ お金の管理|=quản lý hồ sơ đăng kí|+ アプリケーション管理|=マネジメント|=hệ thống quản lý|+ マネジメント・システム|=kết nối quản lý (management communication)|+ マネジメント・コミュニケーション|=hướng dưỡng quản trị viên|+ マネジメント・ガイド|=hệ thống điều hành quản lý|+ マネジメント・オペレーティング・システム |
* Từ tham khảo/words other:
- quản lý chung
- quản lý công
- quản lý giá cả
- quản lý hàng không
- quản lý người dân