| quần áo lót | アンダーウェア|=đây là xu hướng mới cho mùa thu của hãng đồ lót (quần áo lót) Putchi. Liệu bạn bè cậu có thích không nhỉ?|+ それで、こちらがプッチ・アンダーウェアーの秋の新作です。お友だちはこれを気に入りそうですか|=はだぎ - 「肌着」|=Quần áo lót được may bằng vải tổng hợp.|+ 肌着の合成繊維素材|=mặc quần áo lót ngay phía dưới chiếc áo choàng lông.|+ 肌着の上に直接ファー・コートを着る|=はだぎ - 「膚着」 - [PHU TRƯỚC]|=したぎ - 「下着」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quần áo mặc giữa áo khoác ngoài và đồ lót bên trong
- quần áo mặc vào mùa đông
- quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu
- quần áo màu trắng
- quần áo may đo