Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá nhiều
かじょう - 「過剰」|=sự can thiệp quá nhiều|+ 過剰な干渉|=かど - 「過度」|=uống quá nhiều (vô độ)|+ 過度に飲む|=ngân hàng đó không thích quá nhiều người rút một lúc quá nhiều tiền đô|+ その銀行は、あまり大勢の人が過度にドルを引き出すのを好まない。|=tiêu quá nhiều tiền|+ 過度にお金を使うこと
* Từ tham khảo/words other:
-
quả nho
-
quá nóng
-
quá nửa
-
quả óc chó
-
quả pê nan ti
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá nhiều
* Từ tham khảo/words other:
- quả nho
- quá nóng
- quá nửa
- quả óc chó
- quả pê nan ti