| nhìn chằm chằm | ぎょうし - 「凝視」|=Nhìn chằm chằm đầy mong đợi (hy vọng)|+ 期待に満ちた凝視|=Nhìn chằm chằm lạnh tanh|+ 冷ややかな凝視|=Nhìn chằm chằm có vẻ nghi ngờ|+ 疑わしそうな凝視|=Nhìn chằm chằm một cách khiêu khích|+ 敵意のある凝視|=ぎょうしする - 「凝視する」|=Nhìn chằm chằm vào ai đó với ý xấu|+ 悪意を込めて(人)を凝視する|=じっとみる - 「じっと見る」|=じろじろみる - 「じろじろ見る」|=みつめる - 「見詰める」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhìn chăm chú
- nhìn chung
- nhìn để học tập
- nhịn đói
- nhìn đúng