| nhẹ nhàng | あっさりした|=おだやか - 「穏やか」|=Thầy giáo nói chuyện nhẹ nhàng với học sinh đó.|+ 先生はその生徒に穏やかに話した。|=かるやか - 「軽やか」 - [KHINH]|=Bước chân của ai đó di chuyển nhẹ nhàng trong vòng.|+ (人)の足がリングで軽やかに動く|=ソフト|=てがる - 「手軽」|=マイルド|=みがる - 「身軽」|=Tôi muốn đi lại nhẹ nhàng nên tôi không muốn nhét quá nhiều thứ vào cặp.|+ 私は身軽でいたいので、かばんにあまり多くを詰め込みたくない|=ゆるやか - 「緩やか」|=あっさりした|=tôi thích ăn một món gì đấy nhẹ nhàng, đơn giả hay là món sashimi nhỉ|+ 何かあっさりしたもの食べたいな。刺身なんかいいかも|=おだやか - 「穏やか」|=lối nói nhẹ nhàng|+ 話しぶりが穏やかだ|=cậu chẳng nhẹ nhàng chút nào|+ 穏やかじゃないな|=adしとしと|=mưa phùn rơi nhẹ nhàng|+ 〜(と)降る小ぬか雨|=やんわり|=やんわりと |
* Từ tham khảo/words other:
- nhè nhẹ ad
- nhẹ nhõm
- nhếch nhác
- nhếch nhác như bà già
- nhếch nhác như ông già