| nhẹ nhõm | きがる - 「気軽」|=きがる - 「気軽」|=thấy thoái mái (nhẹ nhõm) khi tham gia vào cuộc thi đấu|+ 気軽に競技に参加する|=きらく - 「気楽」|=làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút|+ ちょっと気楽にさせる|=không phải cứ sống một mình (sống độc thân) là nhẹ nhõm (thoải mái) đâu|+ 独り暮らしが必ずしも気楽というわけではない|=nhẹ nhõm hơn khá nhiều|+ かなり気楽だ|=ゆるい - 「緩い」|=きがる - 「気軽」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhếch nhác
- nhếch nhác như bà già
- nhếch nhác như ông già
- nhem nhuốc
- nhện