| nhân chứng | さんこうにん - 「参考人」 - [THAM KHẢO NHÂN]|=Từ chối lời yêu cầu làm nhân chứng của ủy ban ngoại giao Hạ nghị viện|+ 衆院外務委員会からの参考人出席の要請を拒む|=Anh ta đã bị chất vấn như một nhân chứng đầu tiên cho vụ án mạng vào tháng 8 trước|+ 彼は去年の8月に起きた殺人事件の重要参考人として事情聴取されています|=しょうにん - 「証人」|=Nhân chứng ra hầu toà|+ 証人は裁判所に出頭する。|=もくげきしゃ - 「目撃者」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân chủng học
- nhãn có keo dính
- nhân công
- nhẫn cưới
- nhãn dán