| nhẫn cưới | ウェディングリング|=đeo nhẫn cưới|+ ウェディングリングをはめている|=tháo nhẫn cưới|+ ウェディングリングを取り出す|=ウエディングリング|=từ khi đánh mất chiếc nhẫn cưới, anh ấy không ngóc đầu lên được|+ 彼はウェディングリングをなくしてから、すっかり頭が上がらない|=anh ấy đã giữ đúng lời hứa khi trao nhẫn cưới cho cô ấy|+ 彼女にウェディングリングを渡し、彼の約束は果たされた |
* Từ tham khảo/words other:
- nhãn dán
- nhân dân
- nhân dạng
- nhận dạng
- nhân đạo