| đường tắt | ちかみち - 「近道」|=Đi tắt tới nhà ga.|+ 駅まで近道をした|=Rượu và việc dậy muộn là lối tắt dẫn đến sự nghèo đói|+ 酒と朝寝は貧乏への近道|=Lối tắt để có được sự an toàn mang tính kinh tế|+ 経済的安定を得る近道|=Con đường tắt nhất dẫn tới thành công|+ 成功への一番の近道|=わきみち - 「脇道」 - [HIẾP ĐẠO] |
* Từ tham khảo/words other:
- đường thẳng
- đường thẳng đứng
- đường thẳng góc
- đường thô
- đường thô chưa qua tinh chế có màu nâu nhạt