| dừng lại | たちどまる - 「立ち止まる」|=たちよる - 「立ち寄る」|=dừng lại ở A trên đường quay về B|+ Bへの帰途Aに立ち寄ることにする|=ていし - 「停止する」|=Chiếc xe buýt dừng lại tạm thời ở rào chắn xe lửa.|+ バスは踏切で一時停止した。|=とどまる - 「止まる」|=thời gian cứ trôi đi không dừng lại|+ 時間は止まることなく進む|=とどめる - 「留める」|=とまる - 「止まる」|=Quả bóng dừng lại, không lăn nữa|+ (ボールが)ほとんど転がらず止まる|=とまる - 「留まる」 - [LƯU]|=mắt dừng lại ở quyển tạp chí phụ nữ.|+ ある女性雑誌に目が留まる|=とめる - 「止める」 - [CHỈ]|=dừng chân lại|+ 足を止める|=dừng xe lại|+ 車を止めうる|=とめる - 「泊める」|=とれる - 「取れる」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đứng lại
- dùng lại cái cổ
- dùng làm hộp
- đứng lên
- dựng lên hình ảnh