| đứng lên | おきあがる - 「起き上がる」|=Đứa trẻ đứng lên hòn đá và bị ngã xuống nhưng lại ngay lập tức đứng lên.|+ その子は石につまずいて転んだが直ぐに起き上がった。|=きりつする - 「起立する」|=đứng phắt lên|+ 一斉に起立する|=tự hào đứng lên|+ 敬意を表して起立する|=たかめる - 「高める」|=たちあがる - 「立ち上がる」|=đứng lên từ sự hoang tàn trong chiến tranh.|+ 〔国が〕 戦争の廃墟の中から立ち上がる|=きりつ - 「起立」|=đang trong tư thế đứng lên|+ 起立位で|=đứng lên khó khăn (khó đứng lên)|+ 起立困難|=khi đang đứng lên|+ 起立時に|=đứng lên bỏ phiếu|+ 起立で表決する|=đứng lên để biểu thị lòng tôn kính|+ 敬意を表して起立する |
* Từ tham khảo/words other:
- dựng lên hình ảnh
- đừng lo cho...
- đừng lo lắng
- đừng lo nghĩ
- đừng lo nghĩ đến mất ngủ