| đứng | きりつ - 「起立する」|=đứng phắt dậy|+ 一斉に起立する|=tự hào đứng lên (đứng dậy)|+ 敬意を表して起立する|=đang trong tư thế đứng dậy|+ 起立位で|=đứng dậy một cách khó khăn (khó đứng lên)|+ 起立困難|=khi đang đứng dậy|+ 起立時に|=đứng dậy bỏ phiếu|+ 起立で表決する|=đứng dậy biểu thị sự tôn kính|+ 敬意を表して起立する|=たつ - 「立つ」|=tôi ngủ đứng|+ 立ったまま眠った|=tôi đã xem phim đứng|+ 立ち見で映画を見た|=たてる - 「立てる」|=Dựng đứng quả trứng.|+ 卵を立てる|=とまる - 「止まる」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đựng
- đừng bận tâm
- đứng bên nhau san sát
- dụng binh
- đừng bồn chồn