| đứa bé | おこさま - 「お子様」|=Bữa ăn cho đứa trẻ.|+ おこさまランチ|=おこさま|=おこさん - 「お子さん」|=こ - 「子」 - [TỬ]|=Cô bé đã tự ôn thi. Tôi hy vọng cô đã hoàn thành tốt|+ あの子、1人で塾に行ったのよ。ちゃんと着いてればいいけど。|=ちご - 「稚児」|=đứa trẻ bị người đàn ông đồng tính lạm dụng tình dục|+ ホモの相手にされる稚児 |
* Từ tham khảo/words other:
- dưa bở
- đùa bỡn ad
- đũa cả
- đua chen
- đưa cho