| đột nhiên ad | がくんと|=きゅうに - 「急に」|=đột nhiên trời mưa xuống|+ 急に雨が降り出す|=ぐうぜん - 「偶然に」|=さっと|=たちまち - 「忽ち」|=とつじょ - 「突如」|=Vấn đề bất ngờ/đột nhiên ập tới và không biết giải quyết như thế nào|+ 彼は突如、いかに問題を解決すべきかについて啓示を受けた|=とつぜん - 「突然」|=đột nhiên cười ồ lên|+ 突然に笑いを出した|=bỗng nhiên (đột nhiên), trời tối sầm lại|+ 突然、空が暗くなった。|=đột nhiê trong đầu tôi nảy ra một ý nghĩ|+ 突然、ある[一つの]考えが頭に浮かんだ。|=đột nhiên vứt đi|+ 突然捨てられる|=ôtô đột nhiên dừng lại|+ 車は突然止まった|=にわかに - 「俄に」|=ふいに - 「不意に」|=đột nhiên có người đến|+ 不意に人が来た|=ふと - 「不図」|=ぐうぜん - 「偶然」|=ふい - 「不意」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đốt phá
- đột phá
- đốt pháo
- đột quỵ
- đốt sống