| đóng vai | えんじる - 「演じる」|=Von Braun đóng một vai trò quan trọng trong kế hoạch Apollo.|+ フォン・ブラウンはアポロ計画で重要な役割を演じた。|=Vai Oda Nobunaga do anh ta đóng tồi quá.|+ 彼の演じた織田信長はひどかった。|=Vai Hijikata là do ai đóng thế ?|+ 土方役は誰が演じているのですか。|=Ông ta đóng vai tướng quân trên tivi.|+ 彼はテレビで将軍を演じた。|=えんずる - 「演ずる」|=つとめる - 「努める」|=anh ta đóng vai Hamlet|+ 彼はハムレットをつとめます|=つとめる - 「務める」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đóng vào
- động vật
- động vật 2 chân
- động vật cảnh
- động vật da gai