| động vật | アニマル|=du lịch thăm quan động vật|+ ツーリスト・アニマル|=chuyên gia chăm sóc sức khoẻ động vật|+ アニマル・ヘルス・テクニシャン|=nghiên cứu tâm lý (liệu pháp tâm lý) động vật|+ アニマル・セラピーをする|=いきもの - 「生き物」|=nếu tồn tại một sinh vật mà chỉ có 1% sai khác về mặt di truyền với loài người thì rất có khả năng cách biểu hiện trạng thái tình cảm của chúng cũng giống chúng ta.|+ 人間と遺伝的にわずか1%の違いしかない生き物がいれば、その感情表現も似ているものと予想するだろう。|=những loài sinh vật chịu ảnh hưởng của tình trạng ô nhiễm khí quyển.|+ 大気汚染によって影響を受ける種類の生き物|=どうぶつ - 「動物」 |
* Từ tham khảo/words other:
- động vật 2 chân
- động vật cảnh
- động vật da gai
- động vật đẳng nhiệt
- động vật hiếm