| đãng trí | アルツハイマー|=ăn cá nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh đãng trí|+ 脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ|=càng ăn nhiều mỡ động vật, nguy cơ mắc chứng đãng trí càng cao|+ より多くの動物性脂肪を食べれば、アルツハイマー痴呆にかかる確率も高くなる|=うっかり|=đãng trí nên ghi đè lên dữ liệu của người khác|+ うっかり〜に他のデータを上書きしてしまう|=けんぼう - 「健忘」|=Chứng đãng trí loạn thần kinh|+ ヒステリー性健忘|=Chứng đãng trí trong thời gian tương đối dài|+ 比較的長く続く健忘|=けんぼうしょう - 「健忘症」|=Người mắc bệnh đãng trí|+ 健忘症の人|=Hội chứng đãng trí|+ 健忘症候群|=Ngăn cản chứng đãng trí|+ 健忘症を食い止める|=Mắc chứng bệnh đãng trí|+ 健忘症に苦しむ|=うっとりする|=どわすれする - 「度忘れする」|=ぼんやりした|=うわのそら - 「うわの空」|=Thằng bé nhà tôi rất hay đãng trí|+ うちの子供は大変うわの空っぽいものです |
* Từ tham khảo/words other:
- đăng trình
- đáng trông cậy
- đang trong cơn mê
- đang trong nhiệm kỳ
- đang trong quá trình xây dựng