| chất uran | ウラニウム|=phát hiện ra uranium|+ ウラニウムの発見|=Hiệp hội trung ương về kim loại có tính phóng xạ, khoáng vật, uranium|+ ウラニウム・鉱物・放射性金属中央協会|=Gia tăng nồng độ uranium (làm giàu uranium) sử dụng trong vũ khí hạt nhân|+ 核兵器用のウラニウムを濃縮する|=Chất uranium không thích hợp sử dụng trong quân đội|+ 軍事使用に適さないウラニウム|=ウラン|=Chất đồng vị uran.|+ ウランの同位体|=Đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu oxi hóa của chất uran và nguyên tố Plutô bằng lò phản ứng hạt nhân|+ プルトニウムとウランの混合酸化物燃料をプルサーマル原子炉で燃やす|=Tôi cũng nghĩ vậy. Thật không thể tin được rằng người ta pha trộn chất uran vào trong xô nhôm|+ 私もそう思うわ。ウランを、簡単なアルミのバケツの中で混ぜてたなんて、信じられない |
* Từ tham khảo/words other:
- chất vấn
- chật vật adj, ad
- chất vô cơ
- chất vôi
- chất xơ