| chào mừng | かんげい - 「歓迎」|=nhiệt liệt chào mừng|+ 心からの歓迎|=かんげいする - 「歓迎する」|=hoan nghênh (chào đó chào mừng) ai một cách nồng hậu|+ 温かく歓迎する(人を)|=やつがらし|=int|=ようこそ|=Xin chào ông. Tôi là Liz. Hôm nay, tôi sẽ phụ trách massage cho ông. Chào mừng ông đến với Khách sạn Clinton Hills Spa. Xin cho biết quý danh ạ?|+ こんにちは。私はあの、リズです。私が今日あなたの担当をさせていただくマッサージ師です。クリントン・ヒルズ・スパへようこそ。お名前は?|=chào quý vị tới thăm Nhật Bản|+ ようこそ日本にいらっしゃいました|=chào mừng các vị đến thăm nhà mới của chúng tôi|+ 新しい我が家にようこそ |
* Từ tham khảo/words other:
- chao ôi int
- chao ôi! int
- chào (ông, bà, anh, chị)
- chảo rán
- chảo sâu lòng