| chào hỏi | あいさつ - 「挨拶する」|=sau khi chào ai|+ (人)にあいさつしてから|=trong khi những người khác vẫn còn đang rất ngái ngủ, riêng cô ấy chào buổi sáng với vẻ rất tỉnh táo, tươi tắn|+ ほかの皆が眠たそうにしていたのに、彼女はおはようと明るくあいさつした|=nhân viên lễ tân chào hỏi khách và yêu cầu khách đợi một chút|+ 受付係は訪問者にあいさつし、待つように伝えた|=ていねいにあいさつする - 「丁寧に挨拶する」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cháo khoai lang
- cháo lỏng
- chào mào
- chào mừng
- chao ôi int