| chân ga | アクセル|=vì anh ta là người tàn tật nên cần phải lắp thêm bên cạnh ghế lái phanh và chân ga điều khiển bằng tay|+ 彼は障害者なので運転席側に手動ブレーキとアクセルを取り付ける必要がある|=ấn lên chân phanh và chân ga của ô tô|+ 自動車のブレーキとアクセルを踏む|=bỏ chân ra khỏi chân ga|+ アクセルから足を離す|=giảm bớt lực đạp lên chân ga|+ アクセル・ペダルを踏む力を弱める|=khi anh ta nhấn chân ga, xe chạy về phía trước|+ 彼がアクセルを踏むと、車は前に進んだ |
* Từ tham khảo/words other:
- chán ghét
- chân giả
- chân giá trị
- chân giò lợn
- chăn gối