Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chán ghét
あきる - 「飽きる」|=きらう - 「嫌う」|=thật là buồn ! Tôi cực ghét trời mưa|+ 気がめいっちゃう!雨の日は大嫌い|=けんお - 「嫌悪」|=chán ghét (ghét cay ghét đắng) một cách vô cớ|+ 筋の通らない嫌悪|=にくむ - 「憎む」
* Từ tham khảo/words other:
-
chân giả
-
chân giá trị
-
chân giò lợn
-
chăn gối
-
chẵn hay lẻ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chán ghét
* Từ tham khảo/words other:
- chân giả
- chân giá trị
- chân giò lợn
- chăn gối
- chẵn hay lẻ