| Nhật Hàn | にっかん - 「日韓」|=Như vậy thì Nhật Bản và Hàn Quốc cùng hợp tác để tiến hành sự kiện này nên có thể người hâm mộ cũng sẽ cùng hợp tác|+ そうね、日韓で協力してこのイベントを主催しているから、ファンも協力するかもしれないわ。|=Hội nghị hai nước Nhật-Hàn về nghiên cứu phát triển an toàn lưu chuyển lò phản ứng nguyên tử|+ 原子炉熱流動・安全などの研究・開発に関する日韓2国間会議 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhật ký
- nhật ký đi biển
- nhật ký hàng hải
- nhật ký hành trình
- nhất là ad