| hiệu quả | |*效果|*명사|-효과(效果).결과|=cùng một loại thuốc nhưng theo trạng thái của bệnh nhân hiệu quả điều trị có thể khác+:같은 약이라도 환자의 상태에 따라 치료 효과가 다를 수|=đã uống đủ các loại thuốc tốt mà cũng không có hiệu quả là baơ:좋다는 약은 모두 먹었으나 별 효과가 없었다|*형용사|-효과적인|=sử dụng hiệu quả+:효과적 사용 |
* Từ tham khảo/words other:
- hiếu sắc
- hiếu sinh
- hiệu số
- hiếu sự
- hiệu suất