| vô gia cư | - outcast; homeless; having no roof over one's head; having neither hearth nor home; of no fixed abode|= khoảng 1/3 trong số người vô gia cư bị bệnh tâm thần mãn tính, và khoảng phân nửa trong số họ nghiện ma tuý hoặc nghiện rượu about one-third of the homeless are chronically mentally ill, and about half have drug or alcohol addictions |
* Từ tham khảo/words other:
- không ra hiệu
- không ra hình gì
- không ra hình thù gì
- không ra hoa
- không ra khơi được