| tướng tá | - general officers and field-grade officers; generals and high-ranking officers; * nghĩa bóng bearing; stature; appearance|= tướng tá bệ vệ to have a majestic bearing; to have an imposing stature|= tướng tá nó giống như dân chợ đen he looks like a black marketeer |
* Từ tham khảo/words other:
- đầu gà còn hơn đuôi trâu
- đầu gà hơn đuôi trâu
- dấu gạch ngang
- dấu gạch ngang ở chữ cái
- dấu gạch nối