| từ giờ | - (từ giờ trở đi) from now on; from now onwards; from this moment forward; henceforth; henceforward|= từ giờ cho đến thứ hai, chúng tôi rảnh we've got time between now and monday|= từ giờ cho đến mai là xong hết it will be finished by tomorrow |
* Từ tham khảo/words other:
- máy bay chở lính
- máy bay chở ngư lôi
- máy bay chuyên chở
- máy bay có động cơ ở đuôi
- máy bay có động cơ tuabin cánh quạt