Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền để dành
- savings|= có tiền để dành to have money saved; to have savings|= cán gom hết tiền để dành mua xe đạp mới can spent all his savings on his new bike
* Từ tham khảo/words other:
-
thông đồng bén giọt
-
thông đồng giả dìm giá
-
thông dụng
-
thông gia
-
thông gia với nhau
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền để dành
* Từ tham khảo/words other:
- thông đồng bén giọt
- thông đồng giả dìm giá
- thông dụng
- thông gia
- thông gia với nhau