Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kinh cầu
- (trước và sau bữa ăn) grace|= sau bài kinh cầu tất cả bắt đầu ăn after grace had been said they all fell to|= kinh cầu nguyện breviary
* Từ tham khảo/words other:
-
phòng thính thị
-
phong thổ
-
phong thổ học
-
phòng thống kê
-
phòng thông tin
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kinh cầu
* Từ tham khảo/words other:
- phòng thính thị
- phong thổ
- phong thổ học
- phòng thống kê
- phòng thông tin