| khắp nơi | - everywhere; anywhere; high and low; left, right and centre; here, there and everywhere|= ông cụ cưỡi xe đạp đi khắp nơi the old man rides his bicycle everywhere|= tôi tìm anh ta khắp nơi, nhưng chẳng thấy đâu cả i looked everywhere for him, but could not find him anywhere; i looked everywhere for him, but he was nowhere to be found |
* Từ tham khảo/words other:
- tầng lớp trên của xã hội
- tầng lớp trung gian
- tầng lớp trung lưu ở anh vào thế kỷ 19
- tầng lớp xã hội
- tầng lớp xã hội dưới