Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đan trì
- (cũ) Canopied dais; the throne
=Khấu đầu lạy tru+'o+c đan trì+To kow tow before the canopied dais
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đan trì
- (cũ) canopied dais; the throne|= khấu đầu lạy trứơc đan trì to kow tow before the canopied dais
* Từ tham khảo/words other:
-
bệnh mục xương
-
bệnh mụn giộp
-
bệnh mụn ngứa
-
bệnh mụn rộp
-
bệnh nấm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đan trì
* Từ tham khảo/words other:
- bệnh mục xương
- bệnh mụn giộp
- bệnh mụn ngứa
- bệnh mụn rộp
- bệnh nấm