| á nam á nữ | - hermaphroditic; bisexual; androgynous; epicene|= anh ta thích ăn mặc như con gái, nên người ta đồn rằng anh ta ái nam ái nữ he likes to get girlishly dressed, so he is rumoured to be hermaphroditic|= người ái nam ái nữ hermaphrodite; bisexual; epicene |
* Từ tham khảo/words other:
- tiên tử
- tiến tu sinh
- tiền tử tuất
- tiền tuất
- tiền tuyến