| như đã thoả thuận | - as agreed|= anh nên giữ liên lạc với họ như đã thoả thuận hôm qua you should keep in touch with them as agreed yesterday|= như đã thoả thuận giữa ông a và bà b, mọi tranh chấp sẽ được giải quyết bằng cách thương lượng trên cơ sở bình đẳng và hữu nghị as agreed upon by mr a and mrs b/as agreed between mr a and mrs b, any dispute will be settled by negotiations based on equality and friendship |
* Từ tham khảo/words other:
- đất sét pha cát
- đất sét thịt
- đất sét trắng
- đất sét trộn
- dật sí