| góc độ | - angle; point of view|= nhìn vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau to look at the problem in different ways/from different angles|= đánh giá một bộ phim dưới góc độ một khán giả truyền hình to appraise a film from the point of view of a televiewer |
* Từ tham khảo/words other:
- lớp ván gỗ ngoài giàn khung
- lớp vảy ngoài
- lớp vở cứng
- lớp vỏ trái đất
- lớp vỏ xốp