Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy loạn
- Seek safety from the war, flee from the war
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chạy loạn
- seek safety from the war, flee from the war; evacuate|= đàn bà và trẻ con chạy loạn về nông thôn the women and children were evacuated to the country
* Từ tham khảo/words other:
-
bản tâm
-
bận tâm
-
bạn tâm giao
-
bạn tâm phúc
-
bạn tâm sự
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy loạn
* Từ tham khảo/words other:
- bản tâm
- bận tâm
- bạn tâm giao
- bạn tâm phúc
- bạn tâm sự