Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy chậm lại
- to slow down; to reduce speed|= ' chạy chậm lại, đang làm đường ' 'slow, roadworks ahead '|= xe lửa chạy chậm lại khi vào ga the train slows down when it pulls into a station; the train reduces its speed when it pulls into a station
* Từ tham khảo/words other:
-
phép hoán xưng
-
phép hợp ba phần bạc một phần vàng
-
phép in ảnh chấm
-
phép in bản đá
-
phép in ximili
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy chậm lại
* Từ tham khảo/words other:
- phép hoán xưng
- phép hợp ba phần bạc một phần vàng
- phép in ảnh chấm
- phép in bản đá
- phép in ximili