Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn tráng miệng
- to have/take dessert; dessert|= ăn tráng miệng có món gì? what's for dessert/sweet?|= mời ông ăn tráng miệng would you like dessert/sweet?
* Từ tham khảo/words other:
-
dải đất
-
dải đất bồi ven sông
-
dải đất chừa ra không cày
-
dải đất phía trước
-
dải đất phù sa
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn tráng miệng
* Từ tham khảo/words other:
- dải đất
- dải đất bồi ven sông
- dải đất chừa ra không cày
- dải đất phía trước
- dải đất phù sa