| 使花费 | = {cost} , giá, chi phí, phí tổn, sự phí (thì giờ, sức lực), (pháp lý) (số nhiều) án phí, (nghĩa bóng) giá phải trả, bằng bất cứ giá nào, phải trả bằng giá..., (xem) count, sống bám vào ai, sống nhờ vào ai, trị giá; phải trả, đòi hỏi, gây tổn thất; làm mất, (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng|= {stand in} |
* Từ tham khảo/words other:
- 使苏醒
- 使苗条
- 使苦恼
- 使苦恼之物
- 使苦恼的