| 使赶紧 | = {hurry} , sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút, sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...), vội vàng, hối hả, gấp rút, sốt ruột, (thông tục) dễ dàng, (thông tục) vui lòng, sãn lòng, thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp, làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...), ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội, hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng, đi vội vàng, hấp tấp ra đi, làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì), làm gấp, tiến hành gấp rút |
* Từ tham khảo/words other:
- 使起伏
- 使起作用
- 使起抽筋
- 使起斑点
- 使起毛