| zích zắc | (ziczac) dt. Đường gấp khúc. |
| Chuyện HLV bị tố sử dụng lời lẽ của xã hội đen , còn cầu thủ thì tố cáo bị đe dọa còn có nhiều zzích zắcliên quan đến vùng miền và hiềm khích của hai đội bóng. |
| Không phải người ta không hiểu những zzích zắcmà đã có lần trọng tài Lương Trung Việt đã khai nhận khi ông cùng những đồng nghiệp của mình thổi có lợi cho một vài đội bóng. |
* Từ tham khảo:
- ăn cánh
- a-nguỵ
- ạc ạc
- ạch-ạch
- ai này
- Ai-cập