| ai cập | đd. Một nước ở phía đông Bắc-phi. Egypte. // Người Ai-cập. Egyptien. |
| ai cập | Tên một nước ở đông-bắc Phi-châu (Egypte). |
| Người ai cập nuôi ong trong những tổ bằng sành , hình ống dài , xếp chồng lên nhau , đặt trên bãi cỏ. |
| Con lên mười ông mang đến đất Thánh , nhưng đi qua một thành phố ai cập , thấy có một trường học dạy tiếng chim , ông bèn để con lại học với một số vàng , định lúc trở về sẽ lại đón con về. |
| Trà Kashmir khác với trà ở các khu vực khác ở Ấn Độ , mà sau này tôi phát hiện ra là nó giống trà ở ai cập : trà thơm , không sữa nhưng nhiều đường. |
| Tôi thì sang ai cập. |
| Vậy nên tôi quyết định sang ai cập rồi sang Israel. |
| Phần III : Trung Đông ai cập , Israel , Palestine 61. |
* Từ tham khảo:
- dành dành bắc
- dành dụm
- dảnh
- dao
- dao
- dao