| ăn cánh | - đgt. Hợp lại thành phe cánh: Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau. |
| ăn cánh | đgt. Hợp lại thành phe cánh: Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau. |
| ăn cánh | đgt (cánh có nghĩa là bè phái) Đồng ý với nhau để làm một việc bất chính: Tụi cai trại ăn cánh với tụi tù nặng (Ng-hồng). |
| ăn cánh | đt. Hùa với kẻ khác để kiếm lợi. |
| ăn cánh | đg. Thông lưng với nhau để làm việc bất chính. |
| ăn cánh | Vào hùa với nhau mà kiếm lời. |
| Nghe nói ở thành phố họ đang xét giải thưởng thơ thời kỳ kháng chiến? Xét gì? Biết gì mà xét? Hay là lại thằng ngu xét thằng giỏỉ Thằng nào khéo nịnh , khéo ăn cánh thì vàỏ Tớ là tớ tẩy chay , tớ phủ nhận. |
| ăn cánh với các đứa gian ngoan , ngạo ngược , tôi bóc lột những đứa khờ khệch bằng các môn đáo , những đứa mà đời du đãng chưa dạy cho biết những mánh khóe ranh mãnh. |
* Từ tham khảo:
- ạc ạc
- ạch-ạch
- ai này
- Ai-cập
- Ai-lao
- ải-ải