| y nguyên | tt. Nguyên-hiện, nguyên-vẹn, không sai chút nào: Bàn ghế còn y-nguyên; Y-nguyên số tiền, không mẻ đồng nào. |
| y nguyên | - trgt (H. y: như cũ; nguyên: cội gốc) Hoàn toàn như cũ: Sắp xếp y nguyên như trước. |
| y nguyên | tt. Nguyên vẹn như trước, vẫn không có gì thay đổi: Mọi thứ vẫn y nguyên o sao chép y nguyên. |
| y nguyên | trgt (H. y: như cũ; nguyên: cội gốc) Hoàn toàn như cũ: Sắp xếp y nguyên như trước. |
| y nguyên | tt. Còn nguyên. |
| y nguyên | .- Hoàn toàn như trước, không suy suyển: Tiền thì mất nhưng giấy tờ trong ví vẫn y nguyên. |
| y nguyên | Còn nguyên, không sai, không suy chuyển: Lại trả y-nguyên như lúc mượn. |
Thỉnh thoảng cặp môi mỏng và thâm của ông ta lại bỏ rơi nụ cười hầu bất tuyệt để kéo một hơi thuốc lá , rồi khi điếu thuốc đã đặt y nguyên chỗ cũ trên thành bàn cờ sơn son , nụ cười lại trở về đậu lên cái miệng hé mở , tựa con chuồn chuồn trên mặt ao không bao giờ chịu rời hẳn bông hoa muống sau mỗi cái giật mình cất cánh bay đi. |
Rồi trong khi anh tôi chịu thua bày lại quân cờ để đánh ván khác , ông thản nhiên móc túi lấy gói thuốc lá , đánh diêm châm một điếu khác mà vẫn như trước , mỗi lần kéo xong một hơi , ông đặt xuống thành bàn cờ , y nguyên chỗ cũ. |
| Một lúc sau vào , chàng vẫn thấy Tuyết ngồi y nguyên như cũ. |
| Chính là tôi gửi đấy ! Số tiền còn y nguyên kia. |
Tờ báo nhận được hôm qua vẫn để trên bàn , băng còn y nguyên chưa bóc. |
| Chùa này vì thế bắt đầu trùng tu từ thời ấy , đã bao phen tu bổ lại , nhưng kiểu chùa vẫn y nguyên như cũ. |
* Từ tham khảo:
- y như
- y như cựu lệ
- y như rằng
- y pháp
- y phụ
- y phục